🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#128
Happiness
Hán Việt Ân
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Lòng tốt, ơn huệ.
English (Word / Definition) Grace / Favor Kindness received or given.
Ghi chú / Từ ghép

Ân đức, báo ân